Thông tin tuyển sinh

KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC

Điểm chuẩn 2013 trường Đại học Điện Lực

XEM NHANH ĐÁP ÁN TỐT NGHIỆP THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LƠP 10 THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2013 

Dự kiến đầu tháng 8 Đại học Điện lực sẽ công bố điểm chuẩn năm 2013.

diem-chuan-dai-hoc-dien-luc-nam-2013
Mã trường: DDL

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH điện lực các năm 2009,  2010, 2011, 2012 mời các bạn tham khảo:

Năm 2009:

Các ngành đào tạo
và xét NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009 Chỉ tiêu xét NV2 – 2009 Điểm xét NV2
Hệ Đại học
Hệ thống điện 101 17,0 17.0
Quản lý năng lượng 101 A 17,0 17.0 10 18.0
Nhiệt điện 101 A 17,0 16.5 20 17.0
Điện công nghiệp và dân dụng 101 A 16.5 20 17.0
Công nghệ thông tin 102 17,0 16.5
Công nghệ tự động 103 17,0 16.5
Điện tử viễn thông 104 17,0 17.0
Công nghệ cơ khí 107 A 17,0 16.0 20 16.0
Công nghệ cơ điện tử 108 A 17,0 16.0 20 16.0
Quản trị kinh doanh 109 A 17,0 16.0 25 16.0
Tài chính ngân hàng 110 A 17,0 16.0 10 17.0
Kế toán 111 A 17,0 16.0 15 17.0
Hệ Cao đẳng
Hệ thống điện C01 A 10,0 10.0 80 11.0
Hệ thống điện(lớp học đặt tại Vinh, Nghệ An) C01-1 A 10.0 60 11.0
Công nghệ thông tin C02 A 10,0 10.0 60 10.0
Nhiệt điện C03 A 10,0 10.0 50 10.0
Thuỷ điện C04 A 10,0 10.0 60 10.0
Công nghệ tự động C05 A 10,0 10.0 60 11.0
Quản lý năng lượng C06 A 10,0 10.0 50 11.0
Điện tử viễn thông C07 A 10,0 10.0 40 11.0
Công nghệ cơ khí C08 A 10,0 10.0 60 10.0
Công nghệ cơ điện tử C09 A 10,0 10.0 60 10.0
Quản trị kinh doanh C10 A 10.0 60 10.0
Tài chính ngân hàng C11 A 10.0 60 10.0
Kế toán C12 A 10.0 60 10.0
Điện công nghiệp và dân dụng C13 A 10.0 60 10.0

 Năm 2011:

HỆ ĐẠI HỌC

STT Ngành Mã ngành Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm nhận đơn NV2 Ghi chú
1 Hệ thống điện 101 17.0 40 17.0 Xét khối A
2 Quản lý năng lượng 101 16.0 10 16.5 Xét khối A
3 Nhiệt điện 101 15.5 25 16.0 Xét khối A
4 Điện công nghiệp và dân dụng 101 15.5 10 16.0 Xét khối A
5 Điện hạt nhân 101 15.5 40 15.5 Xét khối A
6 Công nghệ thông tin 105 15.5 0
7 Công nghệ tự động 106 15.5 0
8 Điện tử viễn thông 107 15.5 15 16.0 Xét khối A
9 Công nghệ cơ khí 108 15.5 35 15.5 Xét khối A
10 Công nghệ Cơ điện tử 109 15.5 30 15.5 Xét khối A
11 Quản trị kinh doanh 110 15.5 30 15.5 Xét khối A
12 Tài chính ngân hàng 111 16.0 25 16.5 Xét khối A
13 Kế toán 112 16.0 0
Tổng số 260

HỆ CAO ĐẲNG

STT Ngành Mã ngành Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm nhận đơn NV2 Ghi chú
1 Hệ thống điện (HTĐ) C65 10.0 70 11.0 Xét khối A
2 HTĐ (Lớp đặt ở ĐH Vinh) C65NA 10.0 40 10.0 Xét khối A
3 HTĐ (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận) C65NT 10.0 40 10.0 Xét khối A
4 Công nghệ thông tin C66 10.0 40 10.0 Xét khối A
5 Nhiệt điện C67 10.0 40 10.0 Xét khối A
6 Nhiệt điện (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận) C67NT 10.0 40 10.0 Xét khối A
7 Thuỷ điện C68 10.0 40 10.0 Xét khối A
8 Điện công nghiệp và dân dụng C69 10.0 40 10.0 Xét khối A
9 Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở ĐH Vinh) C69NA 10.0 40 10.0 Xét khối A
10 Công nghệ tự động C70 10.0 40 10.0 Xét khối A
11 Quản lý năng lượng C71 10.0 40 10.0 Xét khối A
12 Điện tử viễn thông C72 10.0 30 10.0 Xét khối A
13 Công nghệ cơ khí C73 10.0 40 10.0 Xét khối A
14 Công nghệ Cơ điện tử C74 10.0 40 10.0 Xét khối A
15 Quản trị kinh doanh C75 10.0 40 10.0 Xét khối A
16 Tài chính ngân hàng C76 10.0 30 11.0 Xét khối A
17 Kế toán doanh nghiệp C77 10.0 30 11.0 Xét khối A

Năm 2011:

Ngành
ngành
Điểm
chuẩn
NV1
Chỉ tiêu NV2 Điểm xét
NV2
Ghi chú
HỆ ĐẠI HỌC
Hệ thống điện 101 17.0 10 19.0 Xét khối A
Điện công nghiệp và dân dụng 101 16.0 10 18.0 Xét khối A
Nhiệt điện 101 15.5 20 16.0 Xét khối A
Điện lạnh 101 15.5 20 16.0 Xét khối A
Điện hạt nhân 101 15.5 20 16.0 Xét khối A
Quản lý năng lượng 104 16.0 10 18.5 Xét khối A
Công nghệ thông tin 105 15.5 10 17.0 Xét khối A
Công nghệ tự động 106 15.5 10 17.0 Xét khối A
Điện tử viễn thông 107 15.5 20 16.0 Xét khối A
Kỹ thuật điện tử 107 15.5 15 16.0 Xét khối A
Điện tử y sinh 107 15.5 15 16.0 Xét khối A
Công nghệ cơ khí 108 15.5 20 15.5 Xét khối A
Công nghệ Cơ điện tử 109 15.5 20 16.0 Xét khối A
Quản trị kinh doanh A 110 15.5 10 16.0
Quản trị kinh doanh D1 15.5 5 16.0
Tài chính ngân hàng A 111 16.0 10 19.0
Tài chính ngân hàng D1 16.0 5 19.0
Kế toán A 112 16.0 10 19.0
Kế toán D1 16.0 0
HỆ CAO ĐẲNG
Hệ thống điện (HTĐ) C65 10.0 70 11.0 Xét khối A
HTĐ (Lớp đặt ở Vinh) C65NA 10.0 40 10.0 Xét khối A
Nhiệt điện C66 10.0 40 10.0 Xét khối A
Điện công nghiệp và dân dụng C67 10.0 40 10.0 Xét khối A
Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) C67NA 10.0 40 10.0 Xét khối A
Điện lạnh C68 10.0 40 10.0 Xét khối A
Thủy điện C69 10.0 40 10.0 Xét khối A
Quản lý năng lượng C70 10.0 40 10.0 Xét khối A
Công nghệ thông tin C71 10.0 40 10.0 Xét khối A
Công nghệ tự động C72 10.0 40 10.0 Xét khối A
Điện tử viễn thông C73 10.0 40 10.0 Xét khối A
Công nghệ cơ khí C74 10.0 40 10.0 Xét khối A
Công nghệ Cơ điện tử C75 10.0 40 10.0 Xét khối A
Quản trị kinh doanh C76 10.0 40 10.0 Xét khối A,D1
Tài chính ngân hàng C77 10.0 40 11.0 Xét khối A,D1
Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh) C77NA 10.0 40 10.0 Xét khối A,D1
Kế toán doanh nghiệp C78 10.0 40 11.0 Xét khối A,D1
Kế toán doanh nghiệp (Lớp đặt ở Vinh) C78NA 10.0 40 10.0 Xét khối A,D1

Năm 2012:
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D81 Quản trị doanh nghiệp A 15.5
2 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 15.5
3 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A 15.5
4 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử A 15.5
5 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 16
6 D31 Công nghệ phần mềm A 15.5
7 D32 Thương mại điện tử A 15.5
8 D22 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A 15.5
9 D21 Quản lý năng lượng A 15.5
10 D15 Xây dựng công trình điện A 15.5
11 D16 Điện hạt nhân A 18
12 D13 Nhiệt điện A 15.5
13 D14 Điện lạnh A 15.5
14 D12 Điện công nghiệp và dân dụng A 16
15 D11 Hệ thống điện A 18
16 D82 Quản trị du lịch khách sạn A 15.5
17 D340201 Tài chính ngân hàng A 16.5
18 D340301 Kế toán A 17
19 C11 Hệ thống điện A 12 Cao đẳng
20 C11NA Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh) A 11 Cao đẳng
21 C12 Điện công nghiệp và dân dụng A 11.5 Cao đẳng
22 C12NA Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) A 10 Cao đẳng
23 C13 Nhiệt điện A 10 Cao đẳng
24 C14 Điện lạnh A 10 Cao đẳng
25 C15 Xây dựng công trình điện A 10 Cao đẳng
26 C16 Thủy điện A 10 Cao đẳng
27 C21 Quản lý năng lượng A 10 Cao đẳng
28 C22 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A 10 Cao đẳng
29 C31 Công nghệ phần mềm A 11 Cao đẳng
30 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 11.5 Cao đẳng
31 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông) A 11 Cao đẳng
32 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A 10 Cao đẳng
33 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 10 Cao đẳng
34 C81 Quản trị doanh nghiệp A 11 Cao đẳng
35 C82 Quản trị du lịch khách sạn A 10 Cao đẳng
36 C82NA Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh) A 10 Cao đẳng
37 C91 Tài chính ngân hàng A 11.5 Cao đẳng
38 C91NA Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh) A 10 Cao đẳng
39 C101 Kế toán A 12.5 Cao đẳng
40 C101NA Kế toán (Lớp đặt ở Vinh) A 10 Cao đẳng
41 D81 Quản trị doanh nghiệp D1 16
42 D82 Quản trị du lịch khách sạn D1 16
43 D340201 Tài chính ngân hàng D1 17.5
44 D340301 Kế toán D1 18
45 C81 Quản trị doanh nghiệp D1 11.5 Cao đẳng
46 C82 Quản trị du lịch khách sạn D1 10.5 Cao đẳng
47 C82NA Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh) D1 10.5 Cao đẳng
48 C91 Tài chính ngân hàng D1 12 Cao đẳng
49 C91NA Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh) D1 10.5 Cao đẳng
50 C101 Kế toán D1 12.5 Cao đẳng
51 C101NA Kế toán (Lớp đặt ở Vinh) D1 10.5 Cao đẳng

Bạn muốn biết tỷ lệ chọi của trường mình dự thi nhanh nhất?
Hãy soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi 6579
Ghi chú: Năm mặc định là 2013
Ví dụ: Để tra tỷ lệ chọi năm 2013 của trường Đại học Điện Lực, soạn tin:
CHOI DDL 2013 gửi 6579 hoặc CHOI DDL gửi 6579

Để biết tỷ lệ chọi các năm trước của Đại học Điện Lực
.
Soạn tin: TL Mã trường năm gửi 6579
Ví dụ: Bạn muốn biết tỷ lệ chọi năm 2012 của trường Đại học Điện Lực. Soạn tin:
CHOI DDL 2012 gửi 6579

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Xem nhiều nhất

dap an tot nghiep thpt 2013, tra diem thi tot nghiep thpt 2013