Thông tin tuyển sinh

KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC

Điểm chuẩn 2013 Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

XEM NHANH ĐÁP ÁN TỐT NGHIỆP THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LƠP 10 THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2013 

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội hiện chưa có mời các bạn tham khảo điểm chuẩn các năm trước.

Dưới đây tổng hợp điểm chuẩn của Đại học Công nghiệp Hà Nội các năm 2009, 2010, 2011, 2012
diem-chuan-dai-hoc-cong-nghiep-ha-noi-nam-2013

Năm 2009:
 

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2009 Điểm xét NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 101 A 18,5

Công nghệ cơ điện tử 102 A 18,5

Công nghệ kỹ thuật ôtô 103 A 17,0 18,0 20
Công nghệ kỹ thuật điện 104 A 17,0 18,0 50
Công nghệ kỹ thuật điện tử 105 A 18,5

Khoa học máy tính 106 A 17,0 18,0 20
Kế toán 107 A, D1 18,5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh 108 A 15,0 17,0 20
Quản trị kinh doanh 109 A, D1 17,0 18,0 80
Quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn 129 A, D1 15,0 16,0 60
Công nghệ may 110 A 15,0 16,0 45
Thiết kế thời trang 111 A, B 15,0 16,0 80
Công nghệ hóa học 112 A 17,0

B 20,0

Hệ thống thông tin 126 A 16,0 17,0 80
Kỹ thuật phần mềm 136 A 16,0 17,0 30
Công nghệ tự động hóa 124 A 17,5

Tài chính ngân hàng 127 A, D1 17,0 18,0 30
Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 139 D1 15,0 15,0 80
Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2) 118 D1 22,0 23,0 120
Hệ Cao đẳng
Cơ khí chế tạo C01 A 11,5 12,0 320
Cơ điện tử C02 A 10,0 10,0 100
Động lực C03 A 10,0 10,0 150
Kỹ thuật điện C04 A 10,0 10,0 310
Điện tử C05 A 10,0 10,0 210
Tin học C06 A 10,0 10,0 310
Kế toán C07 A,D1 12,0 12,0 450
Kỹ thuật Nhiệt C08 A 10,0 10,0 75
Quản trị kinh doanh C09 A,D1 10,5 10,5 155
Công nghệ cắt may C10 A,V,H 10,0 10,0 75
Công nghệ cắt may C10 B 11,0 11,0
Thiết kế thời trang C11 A,V,H 10,0 10,0 75
Thiết kế thời trang C11 B 11,0 11,0
Công nghệ Hóa vô cơ C12 A 10,0 10,0 75
Công nghệ Hóa vô cơ C12 B 11,0 11,0
Công nghệ Hóa hữu cơ C13 A 10,0 10,0 75
Công nghệ Hóa hữu cơ C13 B 11,0 11,0
Công nghệ Hóa phân tích C14 A 10,0 10,0 75
Công nghệ Hóa phân tích C14 B 11,0 11,0
Cơ điện C19 A 10,0 10,0 150
 Năm 2010:

HỆ ĐẠI HỌC

Khối Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn NV1
A 101 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16,0
A 102 Công nghệ cơ điện tử 16,0
A 103 Công nghệ kỹ thuật ôtô 15,5
A 104 Công nghệ kỹ thuật điện 15,0
A 105 Công nghệ kỹ thuật điện tử 15,0
A 106 Khoa học máy tính 15,0
A 107 Kế toán 16,5
D1 107 Kế toán 16,0
A 108 Công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh 14,0
A,D1 109 Quản trị kinh doanh 15,5
A 110 Công nghệ may 13,0
A 111 Thiết kế thời trang 13,0
A 112 Công nghệ hóa học 13,0
D1 118 Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh) 19,0
A 124 Công nghệ tự động hóa 16,0
A 126 Hệ thống thông tin 15,0
A 127 Tài chính ngân hàng 16,5
D1 127 Tài chính ngân hàng 16,0
A, D1 129 Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn 13,0
A 136 Kỹ thuật phần mềm 15,0
D1 139 Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 13,0
HỆ CAO ĐẲNG
Khối Mã  ngành Tên ngành Điểm chuẩn NV1
A C01 Cơ khí chế tạo 10,0
A C02 Cơ điện tử 10,0
A C03 Động lực 10,0
A C04 Kỹ thuật điện 10,0
A C05 Điện tử 10,0
A C06 Tin học 10,0
A,D1 C07 Kế toán 10,0
A C08 Kỹ thuật nhiệt 10,0
A,D1 C09 Quản trị kinh doanh 10,0
A,V,H C10 Công nghệ cắt may 10,0
B C10 Công nghệ cắt may 10,0
A,V,H C11 Thiết kế thời trang 10,0
B C11 Thiết kế thời trang 10,0
A C12 Công nghệ hóa vô cơ 10,0
B C12 Công nghệ hóa vô cơ 10,0
A C13 Công nghệ hóa hữu cơ 10,0
B C13 Công nghệ hóa hữu cơ 10,0
A C14 Công nghệ hóa phân tích 10,0
B C14 Công nghệ hóa phân tích 10,0
A C19 Cơ điện 10,0

Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đợt 2 (NV2):

HỆ ĐẠI HỌC

Khối Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu NV2 Điểm  nhận hồ sơ
A 104 Công nghệ kỹ thuật điện 50 ≥ 15,5
A 105 Công nghệ kỹ thuật điện tử 150 ≥ 15,5
A 106 Khoa học máy tính 150 ≥ 15,5
A 126 Hệ thống thông tin 30 ≥ 15,5
A 136 Kỹ thuật phần mềm 75 ≥ 15,5
A 112 Công nghệ hóa học 120 ≥ 13,5
B 112 Công nghệ hóa học ≥ 14,5
A,D1 129 Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn 60 ≥ 14,0
A 110 Công nghệ may 60 ≥ 13,5
A 111 Thiết kế thời trang 50 ≥ 13,5
D1 139 Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 90 ≥ 13,5
D1 118 Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn tiếng Anh) 70
HỆ CAO ĐẲNG
Khối Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu NV2 Điểm  nhận hồ sơ
A C01 Cơ khí chế tạo 100 ≥ 10,0
A C02 Cơ điện tử 180 ≥ 10,0
A C03 Động lực 250 ≥ 10,0
A C04 Kỹ thuật điện 320 ≥ 10,0
A C05 Điện tử 300 ≥ 10,0
A C06 Tin học 260 ≥ 10,0
A,D1 C07 Kế toán 600 ≥ 10,0
A C08 Kỹ thuật nhiệt 100 ≥ 10,0
A,D1 C09 Quản trị kinh doanh 200 ≥ 10,0
A,V,H C10 Công nghệ cắt may 150 ≥ 10,0
A,V,H C11 Thiết kế thời trang 150 ≥ 10,0
A C12 Công nghệ hóa vô cơ 150 ≥ 10,0
B C12 Công nghệ hóa vô cơ ≥ 11,0
A C13 Công nghệ Hoá hữu cơ 150 ≥ 10,0
B C13 Công nghệ Hoá hữu cơ ≥ 11,0
A C14 Công nghệ Hoá phân tích 150 ≥ 10,0
B C14 Công nghệ Hoá phân tích ≥ 11,0
A C19 Cơ điện 250 ≥ 10,0
Năm 2011:
Ngành, chuyên ngành học Mã ngành Khối thi
 
Điểm NV1 (HSPT KV3) SL tuyển NV2 Điểm nhận hồ sơ NV2
Các ngành đào tạo Đại học:


- Công nghệ kĩ thuật Cơ khí 101 A 15,5
≥15,5
- Công nghệ kĩ thuật Cơ điện tử 102 A 15,5

- Công nghệ kĩ thuật Ôtô 103 A 15,0

- Công nghệ kĩ thuật Điện, điện tử 104 A 15,0 50 ≥15
- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt 108 A 13,0

- Công nghệ điều khiển và tự động hoá 124 A 15,5

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 105 A 15,0 100 ≥15
- Khoa học máy tính 106 A 13,5 100 ≥13,5
- Hệ thống thông tin 126 A 13,5

- Kĩ thuật phần mềm 136 A 13,5 50 ≥13,5
- Kế toán 107 A/D1 17/16,5

- Tài chính – Ngân hàng 127 A/D1 17/16,5

- Quản trị kinh doanh 109 A/D1 15,5/15

- Quản trị kinh doanh du lịch 129 A/D1 14/14 50 ≥14/14
- Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 139 D1 13 100 ≥13
- Công nghệ May 110 A 13 20 ≥13
- Công nghệ kĩ thuật hoá học 112 A,B 13/14 80 ≥13/14
- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 118 D1 19,5 70 ≥19,5
Các ngành đào tạo Cao đẳng:


- Công nghệ chế tạo máy C01 A 10 350 ≥10
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử) C02 A 10 200 ≥10
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện C19 A 10 100 ≥10
- Công nghệ kĩ thuật ô tô C03 A 10 350 ≥10
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Kĩ thuật điện) C04 A 10 400 ≥10
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông C05 A 10 400 ≥10
- Tin học ứng dụng C06 A 10 400 ≥10
- Kế toán C07 A,D1 10 900 ≥10
- Quản trị kinh doanh C09 A,D1 10 300 ≥10
- Công nghệ kĩ thuật nhiệt C08 A 10 100 ≥10
- Công nghệ may C10 A,B,V,H AVH:10
B;11
150 ≥10
≥11
- Công nghệ may và Thiết kế thời trang C11 A,B,V,H AVH:10
B;11
150 ≥10
≥11
- Công nghệ kĩ thuật hoá học, gồm các chuyên ngành:

  + Hoá vô cơ C12 A,B 10/11 200 ≥10/11
  + Hoá hữu cơ C13 A,B 10/11 100 ≥10/11
  + Hoá phân tích C14 A,B 10/11 200 ≥10/11

Năm 2012


Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1)
 

STT Khối Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn (KV3)
1 A D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15,0
2 A D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15,0
3 A D510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15,0
4 A D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện) 15,0
5 A D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 14,0
6 A D480101 Khoa học máy tính 13,5
7 A D340301 Kế toán 16,5
8 D1 D340301 Kế toán 16,5
9 A D510206 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt 13,0
10 A D340101 Quản trị kinh doanh 16,0
11 D1 D340101 Quản trị kinh doanh 16,0
12 A D540204 Công nghệ May 13,0
13 A D540205 Công nghệ May (chuyên ngành: Thiết kế thời trang) 13,0
14 A D510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ hóa vô cơ, Công nghệ hóa hữu cơ, Công nghệ hóa phân tích) 13,0
15 D1 D220201 Ngôn ngữ Anh (có tính hệ số 2 môn Tiếng Anh) 20,0
16 A D510303 Công nghệ điều khiển và tự động hóa 16,0
17 A D480104 Hệ thống thông tin 13,5
18 A D340201 Tài chính ngân hàng 16,5
19 D1 D340201 Tài chính ngân hàng 16,5
20 A D340102 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) 14,5
21 D1 D340102 14,5
22 A D480103 Kỹ thuật phần mềm 13,5
23 D1 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 13,5

II. Các ngành xét tuyển nguyện vọng đợt 2 (NV2)
 

STT Khối Mã ngành Tên ngành Số lượng cần tuyển Đợt 2 Điểm điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển Đợt 2
1 A D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 130 ≥14,0
2 A D480101 Khoa học máy tính 40 ≥13,5
3 A D480104 Hệ thống thông tin 20 ≥13,5
4 A D480103 Kỹ thuật phần mềm 20 ≥13,5
5 A D340102 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) 35 ≥15,0
6 D1
7 D1 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 90 ≥13,5
8 A D510206 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt 20 ≥13,0
9 A D540205 Công nghệ May (chuyên ngành: Thiết kế thời trang) 50 ≥13,0
10 A D510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ hóa vô cơ, Công nghệ hóa hữu cơ, Công nghệ hóa phân tích) 160 ≥13,0
11 B ≥14,0

Bạn muốn biết tỷ lệ chọi của trường mình dự thi nhanh nhất?
Hãy soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi 6579
Ghi chú: Năm mặc định là 2013
Ví dụ: Để tra tỷ lệ chọi năm 2013 của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, soạn tin:
CHOI DCN 2013 gửi 6579 hoặc CHOI DCN gửi 6579

Để biết tỷ lệ chọi các năm trước của Đại học Công nghiệp Hà Nội?

Soạn tin: TL Mã trường năm gửi 6579
Ví dụ: Bạn muốn biết tỷ lệ chọi năm 2012 của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Soạn tin:
CHOI DCN  2012 gửi 6579

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Xem nhiều nhất

dap an tot nghiep thpt 2013, tra diem thi tot nghiep thpt 2013