XEM NHANH ĐÁP ÁN TỐT NGHIỆP THPT 2013
TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2013
TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LƠP 10 THPT 2013
TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2013
Hiện tại vẫn chưa có điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2013:
Mời các bạn tham khảo điểm chuẩn của trường các năm 2009, 2010, 2011, 2012
Năm 2009:
Hệ ĐH và CĐ đào tạo tại Hà Nội (mã trường: DLX)
Hệ ĐH đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây (mã trường: DLT)
Hệ ĐH và CĐ đào tạo tại TP.HCM (mã trường: DLS)
Năm 2010:
I. ĐÀO TẠO TẠI HÀ NỘI – Mã trường DLX.
1- Hệ Đại học:
2- Hệ Cao đẳng:
II. ĐÀO TẠO TẠI SƠN TÂY- Mã trường DLT:
1- Hệ Đại học:
III. ĐÀO TẠO TẠI TP. HỒ CHÍ MINH – Mã trường DLS:
1- Hệ Đại học:
2- Hệ Cao đẳng:
Ghi chú: Điểm chuẩn lấy theo HSPT khu vực 3; Mỗi đối tượng ưu tiên 1,0 điểm, mỗi khu vực ưu tiên 0,5 điểm
Năm 2011:
Năm2012
Điểm chuẩn năm 2012 (Học sinh phổ thông, khu vực 3):
- Khối V: 22,5 điểm
- Khối A: 15,0 điểm
- Khối H: 17,5 điểm
Nhóm đối tượng ưu tiên 2 giảm 1,0 điểm; Nhóm đối tượng ưu tiên 1 giảm 2,0 điểm
Khu vực 2 giảm 0,5 điểm, khu vực 2-NT giảm 1 điểm; Khu vực 1 giảm 1,5 điểm
Mời các bạn tham khảo điểm chuẩn của trường các năm 2009, 2010, 2011, 2012
Năm 2009:
Hệ ĐH và CĐ đào tạo tại Hà Nội (mã trường: DLX)
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 | Điểm xét NV2 - 2009 |
| Hệ Đại học | |||||
| Quản trị nhân lực | 401 | A | 16,5 | 16,5 | 17,0 |
| C | 20,0 | 20,0 | 20,5 | ||
| D1 | 16,5 | 16,0 | 16,5 | ||
| Kế toán | 402 | A | 17,0 | 18,0 | 18,5 |
| D1 | 17,0 | 17,5 | 18,0 | ||
| Bảo hiểm | 501 | A | 16,5 | 16,5 | 17,0 |
| C | 20,0 | 20,0 | 20,5 | ||
| D1 | 16,5 | 16,0 | 16,5 | ||
| Công tác xã hội | 502 | C | 18,0 | 20,0 | 20,5 |
| D1 | 15,0 | 15,5 | 16,0 | ||
| Hệ Cao đẳng | |||||
| Quản trị nhân lực | C65 | A | 11,0 | 11,0 | 11,5 |
| C | 14,0 | 14,0 | 14,5 | ||
| D1 | 11,0 | 11,0 | 11,5 | ||
| Kế toán | C66 | A | 12,0 | 12,0 | 12,5 |
| D1 | 12,0 | 12,0 | 12,5 | ||
| Bảo hiểm | C67 | A | 10,5 | 11,0 | 11,5 |
| C | 14,0 | 14,0 | 14,5 | ||
| D1 | 10,5 | 11,0 | 11,5 | ||
| Công tác xã hội | C68 | C | 13,0 | 14,0 | 14,5 |
| D1 | 10,0 | 11,0 | 11,5 | ||
Hệ ĐH đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây (mã trường: DLT)
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 | Điểm xét NV2 |
| Quản trị nhân lực | 401 | A | 15,5 | 15,5 | 16,0 |
| C | 17,0 | 19,0 | 19,5 | ||
| D1 | 15,0 | 15,0 | 15,5 | ||
| Kế toán | 402 | A | 15,5 | 17,0 | 17,5 |
| D1 | 15,0 | 16,5 | 17,0 |
Hệ ĐH và CĐ đào tạo tại TP.HCM (mã trường: DLS)
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 | Điểm xét NV2 |
| Hệ Đại học | |||||
| Quản trị nhân lực | 401 | A | 13,0 | 13,0 | 13,5 |
| C | 14,0 | 14,0 | 14,5 | ||
| D1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 | ||
| Kế toán | 402 | A | 13,0 | 13,0 | 13,5 |
| D1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 | ||
| Công tác xã hội | 502 | C | 14,0 | 14,0 | 14,5 |
| D1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 | ||
| Hệ Cao đẳng | |||||
| Quản trị nhân lực | C69 | A | 10,0 | 10,0 | 10,5 |
| C | 11,0 | 11,0 | 11,5 | ||
| D1 | 10,0 | 10,0 | 10,5 | ||
| Kế toán | C70 | A | 10,0 | 10,0 | 10,5 |
| D1 | 10,0 | 10,0 | 10,5 | ||
| Công tác xã hội | C71 | C | 11,0 | 11,0 | 11,5 |
| D1 | 10,0 | 10,0 | |||
Năm 2010:
I. ĐÀO TẠO TẠI HÀ NỘI – Mã trường DLX.
1- Hệ Đại học:
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Điểm sàn nhận HSXT NV2 |
| Quản trị nhân lực | A | 15,5 | 16,0 |
| C | 19,0 | 19,5 | |
| D1 | 15,0 | 15,5 | |
| Kế toán | A | 16,5 | 17,0 |
| D1 | 16,5 | 17,0 | |
| Bảo hiểm | A | 15,5 | 16,0 |
| C | 19,0 | 19,5 | |
| D1 | 15,0 | 15,5 | |
| Công tác xã hội | C | 17,5 | 18,0 |
| D1 | 14,5 | 15,0 |
2- Hệ Cao đẳng:
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Điểm sàn nhận HSXT NV2 |
||
| Thi đề Đại học | Thi đề Cao đẳng | Thi đề Đại học | Thi đề Cao đẳng |
||
| Quản trị nhân lực | A | 10,5 | 13,5 | 11,0 | 14,0 |
| C | 14,0 | 17,0 | 14,5 | 17,5 | |
| D1 | 10,5 | 13,5 | 11,0 | 14,0 | |
| Kế toán | A | 11,5 | 14,5 | 12,0 | 15,5 |
| D1 | 11,5 | 14,5 | 12,0 | 15,0 | |
| Bảo hiểm | A | 10,5 | 13,5 | 11,0 | 14,0 |
| C | 14,0 | 17,0 | 14,5 | 17,5 | |
| D1 | 10,5 | 13,5 | 11,0 | 14,0 | |
| Công tác xã hội | C | 13,5 | 16,5 | 14,0 | 17,0 |
| D1 | 10,5 | 13,5 | 11,0 | 14,0 | |
II. ĐÀO TẠO TẠI SƠN TÂY- Mã trường DLT:
1- Hệ Đại học:
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Điểm sàn nhận HSXT NV2 |
| Quản trị nhân lực | A | 13,0 | 13,5 |
| C | 14,0 | 14,5 | |
| D1 | 13,0 | 13,5 | |
| Kế toán | A | 13,0 | 13,5 |
| D1 | 13,0 | 13,5 |
III. ĐÀO TẠO TẠI TP. HỒ CHÍ MINH – Mã trường DLS:
1- Hệ Đại học:
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Điểm sàn nhận HSXT NV2 |
| Quản trị nhân lực | A | 13,0 | 13,5 |
| C | 15,5 | 16,0 | |
| D1 | 13,0 | 13,5 | |
| Kế toán | A | 13,0 | 13,5 |
| D1 | 13,0 | 13,5 | |
| Công tác xã hội | C | 14,0 | 14,5 |
| D1 | 13,0 | 13,5 |
2- Hệ Cao đẳng:
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Điểm sàn nhận HSXT NV2 |
||
| Thi đề Đại học | Thi đề Cao đẳng | Thi đề Đại học | Thi đề Cao đẳng |
||
| Quản trị nhân lực | A | 10,0 | 12,0 | 10,0 | 12,0 |
| C | 11,0 | 13,0 | 11,0 | 13,0 | |
| D1 | 10,0 | 12,0 | 10,0 | 12,0 | |
| Kế toán | A | 10,0 | 12,0 | 10,0 | 12,0 |
| D1 | 10,0 | 12,0 | 10,0 | 12,0 | |
| Bảo hiểm | A | 10,0 | 12,0 | 10,0 | 12,0 |
| C | 11,0 | 13,0 | 11,0 | 13,0 | |
| D1 | 10,0 | 12,0 | 10,0 | 12,0 | |
| Công tác xã hội | C | 11,0 | 13,0 | 11,0 | 13,0 |
| D1 | 10,0 | 12,0 | 10,0 | 12,0 | |
Ghi chú: Điểm chuẩn lấy theo HSPT khu vực 3; Mỗi đối tượng ưu tiên 1,0 điểm, mỗi khu vực ưu tiên 0,5 điểm
Năm 2011:
| Hệ đại học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 | Điểm xét NV2 | ||
| - Quản trị nhân lực | 401 | A,C,D1 | A, D: 15,5; C: 19,5 | A, D: 16; C: 20 | ||
| - Kế toán | 402 | A,D1 | 16,5 | 17 | ||
| - Bảo hiểm | 501 | A,C,D1 | A, D: 15,5; C: 19 | A, D: 16; C: 19,5 | ||
| - Công tác xã hội | 502 | C, D1 | C: 17,5; D: 14,5 | C: 18, D: 15 | ||
| Hệ cao đẳng: | Thi đề ĐH | Thi đề CĐ | Thi đề ĐH | Thi đề CĐ | ||
| - Quản trị nhân lực | C65 | A,C,D1 | A, D: 11; C: 15 | A, D: 14; C: 18 |
A, D: 11,5; D: 15,5 | A, D: 14,5; C: 18,5 |
| - Kế toán | C66 | A, D1 | 12,5 | 15,5 | 13 | 16 |
| - Bảo hiểm | C67 | A,D1,C | A, D: 11; C: 15 | A, D: 14; C: 18 | A, D: 11,5; C: 15,5 | A, D: 14,5; C: 18,5 |
| - Công tác xã hội | C68 | C,D1 | C: 14, D: 10,5 |
C: 17, D: 13 |
C: 14,5; D: 11 |
C: 17,5; D: 13,5 |
| Đào tạo tại Sơn Tây: | ||||||
| - Quản trị nhân lực | 401 | A,C,D1 | A, D: 14,5; C: 18 | A, D: 15; C: 18,5 | ||
| - Kế toán | 402 | A,D1 | 15 | 15,5 | ||
| Cơ sở II tại Thành phố Hồ Chí Minh: | ||||||
| Hệ đại học: | ||||||
| - Quản trị nhân lực | 401 | A,C,D1 | A, D: 13; C: 15 | A, D: 13; C: 15 | ||
| - Bảo hiểm | A, C, D1 | A, D: 13; C: 14,5 | A, D: 13; C: 14,5 | |||
| - Kế toán | 402 | A,D1 | 13 | 13 | ||
| - Công tác xã hội | 502 | C,D1 | C: 14, D: 13 | C: 14, D: 13 | ||
| Hệ cao đẳng: | Thi đề ĐH | Thi đề CĐ | ||||
| - Quản trị nhân lực | C69 | A,C,D1 | A, D: 11; C: 12 | A, D: 11; C: 12 |
A, D: 11,5; C: 12,5 |
|
| - Bảo hiểm | A, C, D1 | A, D: 10,5; C: 11,5 | A, D: 10,5; C: 11,5 |
A, D: 11; C: 12 |
||
| - Kế toán | C70 | A,D1 | 11 | 11 | 11,5 | |
| - Công tác xã hội | C71 | C, D1 | C: 11; D: 10 | C: 11; D: 10 |
C: 11,5; D: 10,5 |
|
Năm2012
Điểm chuẩn năm 2012 (Học sinh phổ thông, khu vực 3):
- Khối V: 22,5 điểm
- Khối A: 15,0 điểm
- Khối H: 17,5 điểm
Nhóm đối tượng ưu tiên 2 giảm 1,0 điểm; Nhóm đối tượng ưu tiên 1 giảm 2,0 điểm
Khu vực 2 giảm 0,5 điểm, khu vực 2-NT giảm 1 điểm; Khu vực 1 giảm 1,5 điểm
Bạn muốn biết tỷ lệ chọi của tường mình dự thi nhanh nhất?
Hãy soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi 6579
Ghi chú: Năm mặc định là 2013
Hãy soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi 6579
Ghi chú: Năm mặc định là 2013
Ví dụ: Để tra tỷ lệ chọi năm 2013 của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội , soạn tin:
CHOI KTA 2013 gửi 6579 hoặc CHOI KTA gửi 6579
Để biết tỷ lệ chọi các năm trước của Đại Kiến trúc Hà Nội, soạn tin:
Soạn tin: TL Mã trường năm gửi 6579
Ví dụ: Bạn muốn biết tỷ lệ chọi năm 2012 của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội . Soạn tin:
CHOI KTA 2012 gửi 6579
Để biết tỷ lệ chọi các năm trước của Đại Kiến trúc Hà Nội, soạn tin:
Soạn tin: TL Mã trường năm gửi 6579
Ví dụ: Bạn muốn biết tỷ lệ chọi năm 2012 của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội . Soạn tin:
CHOI KTA 2012 gửi 6579


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét