Thông tin tuyển sinh

KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC

Điểm chuẩn 2013 Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội

XEM NHANH ĐÁP ÁN TỐT NGHIỆP THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LƠP 10 THPT 2013 

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2013 

Hiện tại vẫn chưa có điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2013:

Mời các bạn tham khảo điểm chuẩn của trường các năm 2009, 2010, 2011, 2012

Năm 2009:

Hệ ĐH và CĐ đào tạo tại Hà Nội (mã trường: DLX)

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009 Điểm xét NV2 -  2009
Hệ Đại học
Quản trị nhân lực 401 A 16,5 16,5 17,0
C 20,0 20,0 20,5
D1 16,5 16,0 16,5
Kế toán 402 A 17,0 18,0 18,5
D1 17,0 17,5 18,0
Bảo hiểm 501 A 16,5 16,5 17,0
C 20,0 20,0 20,5
D1 16,5 16,0 16,5
Công tác xã hội 502 C 18,0 20,0 20,5
D1 15,0 15,5 16,0
Hệ Cao đẳng
Quản trị nhân lực C65 A 11,0 11,0 11,5
C 14,0 14,0 14,5
D1 11,0 11,0 11,5
Kế toán C66 A 12,0 12,0 12,5
D1 12,0 12,0 12,5
Bảo hiểm C67 A 10,5 11,0 11,5
C 14,0 14,0 14,5
D1 10,5 11,0 11,5
Công tác xã hội C68 C 13,0 14,0 14,5
D1 10,0 11,0 11,5

Hệ ĐH đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây (mã trường: DLT)

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009 Điểm xét NV2
Quản trị nhân lực 401 A 15,5 15,5 16,0
C 17,0 19,0 19,5
D1 15,0 15,0 15,5
Kế toán 402 A 15,5 17,0 17,5
D1 15,0 16,5 17,0

Hệ ĐH và CĐ đào tạo tại TP.HCM (mã trường: DLS)

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009 Điểm xét NV2
Hệ Đại học
Quản trị nhân lực 401 A 13,0 13,0 13,5
C 14,0 14,0 14,5
D1 13,0 13,0 13,5
Kế toán 402 A 13,0 13,0 13,5
D1 13,0 13,0 13,5
Công tác xã hội 502 C 14,0 14,0 14,5
D1 13,0 13,0 13,5
Hệ Cao đẳng
Quản trị nhân lực C69 A 10,0 10,0 10,5
C 11,0 11,0 11,5
D1 10,0 10,0 10,5
Kế toán C70 A 10,0 10,0 10,5
D1 10,0 10,0 10,5
Công tác xã hội C71 C 11,0 11,0 11,5
D1 10,0 10,0

Năm 2010:

I. ĐÀO TẠO TẠI HÀ NỘI – Mã trường DLX.

1- Hệ Đại học:

Ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn nhận HSXT NV2
Quản trị nhân lực A 15,5 16,0
C 19,0 19,5
D1 15,0 15,5
Kế toán A 16,5 17,0
D1 16,5 17,0
Bảo hiểm A 15,5 16,0
C 19,0 19,5
D1 15,0 15,5
Công tác xã hội C 17,5 18,0
D1 14,5 15,0

2- Hệ Cao đẳng:

Ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn nhận
HSXT NV2
Thi đề Đại học Thi đề Cao đẳng Thi đề Đại học Thi đề
Cao đẳng
Quản trị nhân lực A 10,5 13,5 11,0 14,0
C 14,0 17,0 14,5 17,5
D1 10,5 13,5 11,0 14,0
Kế toán A 11,5 14,5 12,0 15,5
D1 11,5 14,5 12,0 15,0
Bảo hiểm A 10,5 13,5 11,0 14,0
C 14,0 17,0 14,5 17,5
D1 10,5 13,5 11,0 14,0
Công tác xã hội C 13,5 16,5 14,0 17,0
D1 10,5 13,5 11,0 14,0

II. ĐÀO TẠO TẠI SƠN TÂY- Mã trường DLT:

1- Hệ Đại học:

Ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn nhận HSXT NV2
Quản trị nhân lực A 13,0 13,5
C 14,0 14,5
D1 13,0 13,5
Kế toán A 13,0 13,5
D1 13,0 13,5

III. ĐÀO TẠO TẠI TP. HỒ CHÍ MINH – Mã trường DLS:

1- Hệ Đại học:

Ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn nhận HSXT NV2
Quản trị nhân lực A 13,0 13,5
C 15,5 16,0
D1 13,0 13,5
Kế toán A 13,0 13,5
D1 13,0 13,5
Công tác xã hội C 14,0 14,5
D1 13,0 13,5

2- Hệ Cao đẳng:

Ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn nhận
HSXT NV2
Thi đề Đại học Thi đề Cao đẳng Thi đề Đại học Thi đề
Cao đẳng
Quản trị nhân lực A 10,0 12,0 10,0 12,0
C 11,0 13,0 11,0 13,0
D1 10,0 12,0 10,0 12,0
Kế toán A 10,0 12,0 10,0 12,0
D1 10,0 12,0 10,0 12,0
Bảo hiểm A 10,0 12,0 10,0 12,0
C 11,0 13,0 11,0 13,0
D1 10,0 12,0 10,0 12,0
Công tác xã hội C 11,0 13,0 11,0 13,0
D1 10,0 12,0 10,0 12,0

Ghi chú: Điểm chuẩn lấy theo HSPT khu vực 3; Mỗi đối tượng ưu tiên 1,0 điểm, mỗi khu vực ưu tiên 0,5 điểm

Năm 2011:

Hệ đại học Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm xét NV2
- Quản trị nhân lực 401 A,C,D1 A, D: 15,5; C: 19,5 A, D: 16; C: 20
- Kế toán 402 A,D1 16,5 17
- Bảo hiểm 501 A,C,D1 A, D: 15,5; C: 19 A, D: 16; C: 19,5
- Công tác xã hội 502 C, D1 C: 17,5; D: 14,5 C: 18, D: 15
Hệ cao đẳng: Thi đề ĐH Thi đề CĐ Thi đề ĐH Thi đề CĐ
- Quản trị nhân lực C65 A,C,D1 A, D: 11; C: 15 A, D: 14;
C: 18
A, D: 11,5; D: 15,5 A, D: 14,5; C: 18,5
- Kế toán C66 A, D1 12,5 15,5 13 16
- Bảo hiểm C67 A,D1,C A, D: 11; C: 15 A, D: 14; C: 18 A, D: 11,5; C: 15,5 A, D: 14,5; C: 18,5
- Công tác xã hội C68 C,D1 C: 14,
D: 10,5
C: 17,
D: 13
C: 14,5;
D: 11
C: 17,5;
D: 13,5
Đào tạo tại Sơn Tây:
- Quản trị nhân lực 401 A,C,D1 A, D: 14,5; C: 18 A, D: 15; C: 18,5
- Kế toán 402 A,D1 15 15,5
Cơ sở II tại Thành phố Hồ Chí Minh:
Hệ đại học:
- Quản trị nhân lực 401 A,C,D1 A, D: 13; C: 15 A, D: 13; C: 15
- Bảo hiểm A, C, D1 A, D: 13; C: 14,5 A, D: 13; C: 14,5
- Kế toán 402 A,D1 13 13
- Công tác xã hội 502 C,D1 C: 14, D: 13 C: 14, D: 13
Hệ cao đẳng: Thi đề ĐH Thi đề CĐ
- Quản trị nhân lực C69 A,C,D1 A, D: 11; C: 12 A, D: 11;
C: 12
A, D: 11,5;
C: 12,5
- Bảo hiểm A, C, D1 A, D: 10,5; C: 11,5 A, D: 10,5;
C: 11,5
A, D: 11;
C: 12
- Kế toán C70 A,D1 11 11 11,5
- Công tác xã hội C71 C, D1 C: 11; D: 10 C: 11;
D: 10
C: 11,5;
D: 10,5

Năm2012

Điểm chuẩn năm 2012 (Học sinh phổ thông, khu vực 3):
- Khối V: 22,5 điểm
- Khối A: 15,0 điểm
- Khối H: 17,5 điểm
Nhóm đối tượng ưu tiên 2 giảm 1,0 điểm; Nhóm đối tượng ưu tiên 1 giảm 2,0 điểm
Khu vực 2 giảm 0,5 điểm, khu vực 2-NT giảm 1 điểm; Khu vực 1 giảm 1,5 điểm
 
Bạn muốn biết tỷ lệ chọi của tường mình dự thi nhanh nhất?
Hãy soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi 6579
Ghi chú: Năm mặc định là 2013

Ví dụ: Để tra tỷ lệ chọi năm 2013 của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội soạn tin:

CHOI KTA 2013 gửi 6579 hoặc CHOI KTA gửi 6579

Để biết tỷ lệ chọi các năm trước của Đại Kiến trúc Hà Nội, soạn tin:

Soạn tin: TL Mã trường năm gửi 6579
Ví dụ: Bạn muốn biết tỷ lệ chọi năm 2012 của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội . Soạn tin:
CHOI KTA 2012 gửi 6579

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Xem nhiều nhất

dap an tot nghiep thpt 2013, tra diem thi tot nghiep thpt 2013